foster dietary awareness
Nghĩa
Định nghĩa · to promote understanding of food choices
“Fostering dietary awareness can lead to healthier choices.”Thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống có thể dẫn đến những lựa chọn lành mạnh hơn.
“She works to foster dietary awareness in her community.”Cô ấy làm việc để thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống trong cộng đồng của mình.
Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc nâng cao nhận thức về dinh dưỡng.
Ghi chú · Nhận thức về chế độ ăn uống giúp cải thiện sức khỏe.