Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster dietary awareness

/ˈfɒstər ˈdaɪətəri əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống phr.

Định nghĩa · to promote understanding of food choices

“Fostering dietary awareness can lead to healthier choices.”Thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống có thể dẫn đến những lựa chọn lành mạnh hơn.

“She works to foster dietary awareness in her community.”Cô ấy làm việc để thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc nâng cao nhận thức về dinh dưỡng.

Ghi chú · Nhận thức về chế độ ăn uống giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...