Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance dietary knowledge

/ɪnˈhæns ˈdaɪətəri ˈnɒlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao kiến thức về dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to improve understanding of nutrition

“Enhancing dietary knowledge can lead to healthier choices.”Nâng cao kiến thức về dinh dưỡng có thể dẫn đến những lựa chọn lành mạnh hơn.

“She aims to enhance dietary knowledge in her community.”Cô ấy đặt mục tiêu nâng cao kiến thức về dinh dưỡng trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách nâng cao kiến thức dinh dưỡng.

Ghi chú · Kiến thức dinh dưỡng giúp lựa chọn thực phẩm tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...