Kho từ
› Collocations · consumerism › shape consumer attitudes
shape consumer attitudes
B2phr.📁 Collocations · consumerismIELTS
hình thành hoặc thay đổi cách người tiêu dùng nghĩ
UK /ʃeɪp kənˈsjuːmər ˈætɪtjudz/ ·
US /ʃeɪp kənˈsjuːmər ˈætɪtjudz/
to form or change how consumers think
Brands work hard to shape consumer attitudes towards their products.
→ Các thương hiệu làm việc chăm chỉ để hình thành thái độ của người tiêu dùng đối với sản phẩm của họ.
Marketing campaigns aim to shape consumer attitudes effectively.→ Các chiến dịch marketing nhằm hình thành thái độ của người tiêu dùng một cách hiệu quả.