Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift consumer expectations

/ʃɪft kənˈsjuːmər ɪkˈspɛkteɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi những gì người tiêu dùng tin rằng họ nên nhận được phr.

Định nghĩa · to change what consumers believe they should receive

“Brands often shift consumer expectations through innovative marketing.”Các thương hiệu thường thay đổi kỳ vọng của người tiêu dùng thông qua marketing đổi mới.

“Shifting consumer expectations can redefine industry standards.”Thay đổi kỳ vọng của người tiêu dùng có thể định nghĩa lại các tiêu chuẩn ngành.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi viết về sự thay đổi trong thị trường.

Ghi chú · Kỳ vọng của người tiêu dùng có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...