Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create market awareness

/kriːˈeɪt ˈmɑrkɪt əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự nhận thức về các sản phẩm trên thị trường phr.

Định nghĩa · to generate knowledge about products in the market

“Creating market awareness is essential for new products.”Tạo ra sự nhận thức về thị trường là rất cần thiết cho các sản phẩm mới.

“Effective campaigns create market awareness and attract consumers.”Các chiến dịch hiệu quả tạo ra sự nhận thức về thị trường và thu hút người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về quảng bá sản phẩm.

Ghi chú · Sự nhận thức về thị trường rất quan trọng cho sự thành công của sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...