Từ vựng B1

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complete

/kəmˈpliːt/ B1 phổ biến #265

Nghĩa

Hoàn thành v.

Định nghĩa · To finish something completely.

“Complete the task.”Hoàn thành nhiệm vụ.

“It's a complete set.”Đó là một bộ đầy đủ.

Đồng nghĩa finishedentire
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh sự hoàn thành.

Ghi chú · Nhấn âm thứ hai, 'com-PLETE'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...