achieve
/əˈtʃiːv/ B1 phổ biến #310
Nghĩa
Đạt được
v.
Định nghĩa · To successfully reach a goal or result.
“Achieve success.”Đạt thành công.
“They achieved great success.”Họ đã đạt được thành công lớn.
Đồng nghĩa
accomplishattain
Cụm hay dùng
achieve a goalachieve success
Mẹo IELTS · Nói về thành tựu cá nhân trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng với nỗ lực và kết quả tích cực.