Từ vựng B1

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organize

/ˈɔːrɡənaɪz/ B1 phổ biến #390

Nghĩa

Tổ chức v.

Định nghĩa · To arrange or plan something.

“Organize a party.”Tổ chức tiệc.

“She helped organize the conference.”Cô ấy đã giúp tổ chức hội nghị.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự quan trọng của tổ chức trong Writing.

Ghi chú · Tổ chức, sắp xếp có kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...