Từ vựng B1

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accomplish

/əˈkʌmplɪʃ/ B1 phổ biến #520

Nghĩa

Đạt được v.

Định nghĩa · To achieve or complete something successfully.

“Accomplish goals.”Đạt mục tiêu.

“She worked hard to accomplish her goals.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.

Mẹo IELTS · Mô tả thành tựu cá nhân để gây ấn tượng trong IELTS.

Ghi chú · Đạt được mục tiêu cần sự nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...