Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate consumer loyalty

/ˈkʌltɪve kənˈsjuːmər ˈloʊjalti/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển mối quan hệ vững chắc với người tiêu dùng phr.

Định nghĩa · to develop a strong relationship with consumers

“Brands cultivate consumer loyalty through rewards programs.”Các thương hiệu phát triển lòng trung thành của người tiêu dùng thông qua các chương trình thưởng.

“Excellent service helps cultivate consumer loyalty.”Dịch vụ xuất sắc giúp phát triển lòng trung thành của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ từ thực tế để minh họa.

Ghi chú · Lòng trung thành giúp tăng doanh thu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...