Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specialty

/ˈspɛʃəlti/ A2

Nghĩa

chuyên môn danh từ

Định nghĩa · A specific area of expertise.

“Her specialty is cooking.”Chuyên môn của cô ấy là nấu ăn.

“Her specialty is neurology.”Chuyên môn của cô ấy là thần kinh học.

Đồng nghĩa expertisefield

Mẹo IELTS · Nói về 'specialty' để thể hiện kiến thức chuyên sâu.

Ghi chú · Chuyên môn giúp xác định nghề nghiệp của bạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...