Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specialty

/'speʃəlti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4553

Nghĩa thường dùng

chuyên môn danh từ

“Her specialty is cooking.”Chuyên môn của cô ấy là nấu ăn.

Biến thể từ specialties số nhiều
Trái nghĩa generality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specialty

/'speʃəlti/

danh từ

  • (pháp lý) hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu
  • ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nét đặc biệt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món đặc biệt (của một hàng ăn...); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất)
Định nghĩa tiếng Anh

n an asset of special worth or utility n a distinguishing trait n the special line of work you have adopted as your career

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...