specialty
/'speʃəlti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4553
Nghĩa thường dùng
chuyên môn
danh từ
“Her specialty is cooking.”Chuyên môn của cô ấy là nấu ăn.
Biến thể từ
specialties số nhiều
Đồng nghĩa
specializationexpertiseforteniche
Trái nghĩa
generality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
specialty
/'speʃəlti/
danh từ
- (pháp lý) hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu
- ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nét đặc biệt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món đặc biệt (của một hàng ăn...); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất)
Định nghĩa tiếng Anh
n an asset of special worth or utility n a distinguishing trait n the special line of work you have adopted as your career