Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educate the public

/ˈɛdʒʊkeɪt ðə ˈpʌblɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

giáo dục công chúng phr.

Định nghĩa · To inform and teach the general public.

“Organizations work to educate the public about wildlife conservation.”Các tổ chức làm việc để giáo dục công chúng về bảo tồn động vật hoang dã.

“We need to educate the public on the importance of recycling.”Chúng ta cần giáo dục công chúng về tầm quan trọng của việc tái chế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các chiến dịch nâng cao nhận thức.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội và môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...