Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote conservation efforts

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn phr.

Định nghĩa · to support actions for protection

“We should promote conservation efforts in our communities.”Chúng ta nên thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn trong cộng đồng của mình.

“Promoting conservation efforts helps protect ecosystems.”Thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn giúp bảo vệ hệ sinh thái.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trong bài viết về tầm quan trọng của bảo tồn.

Ghi chú · Thúc đẩy bảo tồn là cần thiết để duy trì môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...