Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor wildlife

B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to observe and track animals

“We need to monitor wildlife populations regularly.”Chúng ta cần theo dõi quần thể động vật hoang dã thường xuyên.

“Monitoring wildlife helps identify threats.”Theo dõi động vật hoang dã giúp xác định các mối đe dọa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trong bài viết về tầm quan trọng của việc này.

Ghi chú · Theo dõi động vật hoang dã là cần thiết để bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...