Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen regulations

/ˈstrɛŋkθən ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường quy định phr.

Định nghĩa · To make regulations stronger or more effective.

“Governments should strengthen regulations to combat illegal poaching.”Chính phủ nên tăng cường quy định để chống lại nạn săn trộm bất hợp pháp.

“We need to strengthen regulations regarding pollution.”Chúng ta cần tăng cường quy định liên quan đến ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi đề cập đến cải cách pháp luật.

Ghi chú · Liên quan đến việc cải thiện quản lý và bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...