Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage natural habitats

/mænɪdʒ ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý môi trường sống tự nhiên phr.

Định nghĩa · To oversee and protect natural environments for wildlife.

“Managing natural habitats is crucial for biodiversity conservation.”Quản lý môi trường sống tự nhiên rất quan trọng cho bảo tồn đa dạng sinh học.

“We must manage natural habitats to ensure the survival of species.”Chúng ta phải quản lý môi trường sống tự nhiên để đảm bảo sự sống còn của các loài.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về quản lý môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...