Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor calorie intake

/ˈmɒnɪtər ˈkæləri ˈɪnteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi lượng calo tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to keep track of how many calories you eat

“To manage weight, it's important to monitor calorie intake.”Để kiểm soát cân nặng, việc theo dõi lượng calo tiêu thụ là rất quan trọng.

“She uses an app to monitor calorie intake daily.”Cô ấy sử dụng một ứng dụng để theo dõi lượng calo hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quản lý cân nặng.

Ghi chú · Việc theo dõi lượng calo giúp kiểm soát cân nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...