Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support healthy eating initiatives

/səˈpɔːrt ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sáng kiến ăn uống lành mạnh phr.

Định nghĩa · to back programs that encourage healthy eating

“Governments should support healthy eating initiatives in schools.”Chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến ăn uống lành mạnh trong trường học.

“Organizations can support healthy eating initiatives in the community.”Các tổ chức có thể hỗ trợ các sáng kiến ăn uống lành mạnh trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của các sáng kiến ăn uống lành mạnh.

Ghi chú · Các sáng kiến ăn uống lành mạnh giúp cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...