Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop sustainable eating practices

/dɪˈvɛləp səˈsteɪnəbl ˈiːtɪŋ ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển thói quen ăn uống bền vững phr.

Định nghĩa · to create habits that are good for health and the environment

“Communities can develop sustainable eating practices to benefit everyone.”Các cộng đồng có thể phát triển thói quen ăn uống bền vững để có lợi cho mọi người.

“She aims to develop sustainable eating practices in her family.”Cô ấy mong muốn phát triển thói quen ăn uống bền vững trong gia đình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của thói quen ăn uống bền vững.

Ghi chú · Thói quen ăn uống bền vững giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...