Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage critically

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈkrɪtɪkli/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia một cách phản biện. phr.

Định nghĩa · to think carefully and analyze information.

“Students should engage critically with philosophical texts.”Sinh viên nên tham gia một cách phản biện với các văn bản triết học.

“It's important to engage critically with media sources.”Điều quan trọng là tham gia một cách phản biện với các nguồn tin tức.

Mẹo IELTS · Cụm này cho thấy bạn có khả năng tư duy phản biện.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về việc phân tích thông tin một cách sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...