Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat biodiversity loss

/ˈkɒmbæt ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsɪti lɔs/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại sự giảm đa dạng sinh học phr.

Định nghĩa · to fight against the decrease in different species

“Governments must take action to combat biodiversity loss.”Các chính phủ phải hành động để chống lại sự giảm đa dạng sinh học.

“Efforts to combat biodiversity loss are crucial for future generations.”Nỗ lực chống lại sự giảm đa dạng sinh học rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Phân tích nguyên nhân và giải pháp trong bài viết.

Ghi chú · Giảm đa dạng sinh học ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...