Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage wildlife research

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích nghiên cứu về động vật và môi trường sống của chúng phr.

Định nghĩa · to support studies about animals and their habitats

“We must encourage wildlife research to better understand ecosystems.”Chúng ta phải khuyến khích nghiên cứu động vật hoang dã để hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.

“Encouraging wildlife research can lead to innovative solutions.”Khuyến khích nghiên cứu động vật hoang dã có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu nghiên cứu để làm nổi bật luận điểm.

Ghi chú · Nghiên cứu động vật hoang dã giúp cải thiện bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...