conduct wildlife surveys
Nghĩa
Định nghĩa · to carry out studies on animal populations
“Scientists conduct wildlife surveys to gather data on species.”Các nhà khoa học tiến hành khảo sát động vật hoang dã để thu thập dữ liệu về các loài.
“Conducting wildlife surveys helps identify conservation needs.”Tiến hành khảo sát động vật hoang dã giúp xác định nhu cầu bảo tồn.
Mẹo IELTS · Nêu rõ mục đích của các cuộc khảo sát trong bài viết.
Ghi chú · Khảo sát động vật hoang dã có thể sử dụng công nghệ hiện đại.