Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for nutritional education

B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ giáo dục dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to support teaching about nutrition

“Many organizations advocate for nutritional education in schools.”Nhiều tổ chức ủng hộ giáo dục dinh dưỡng trong các trường học.

“He works to advocate for nutritional education in his community.”Anh ấy làm việc để ủng hộ giáo dục dinh dưỡng trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Chỉ ra sự cần thiết của giáo dục dinh dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Giáo dục dinh dưỡng giúp mọi người hiểu rõ hơn về ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...