Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for healthy habits

B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ thói quen lành mạnh phr.

Định nghĩa · to promote good lifestyle choices

“Health campaigns often advocate for healthy habits.”Các chiến dịch sức khỏe thường ủng hộ thói quen lành mạnh.

“She advocates for healthy habits within her community.”Cô ấy ủng hộ thói quen lành mạnh trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Nêu ra lợi ích của thói quen lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Thói quen lành mạnh giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...