Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for fair pricing

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ giá cả hợp lý cho sản phẩm phr.

Định nghĩa · support reasonable prices for products

“Consumer groups advocate for fair pricing in the market.”Các nhóm tiêu dùng kêu gọi giá cả hợp lý trên thị trường.

“It's important to advocate for fair pricing in all industries.”Điều quan trọng là phải ủng hộ giá cả hợp lý trong mọi ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến giá cả.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lợi của người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...