in view of the fact that
Nghĩa
Định nghĩa · considering that
“In view of the fact that it was raining, the picnic was moved indoors.”Xem xét rằng trời mưa, buổi dã ngoại đã được chuyển vào trong nhà.
“In view of the fact that he is qualified, he deserves the job.”Xem xét rằng anh ấy đủ điều kiện, anh ấy xứng đáng có công việc này.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện lý do rõ ràng.
Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh lý do một cách trang trọng.