Kho từ › Cụm học thuật · expressing cause › in view of the fact that

in view of the fact that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing cause IELTS
xem xét rằng
UK /ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/ · US /ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/
considering that
In view of the fact that it was raining, the picnic was moved indoors.
→ Xem xét rằng trời mưa, buổi dã ngoại đã được chuyển vào trong nhà.
In view of the fact that he is qualified, he deserves the job.→ Xem xét rằng anh ấy đủ điều kiện, anh ấy xứng đáng có công việc này.
Đồng nghĩa
considering thatgiven that
Collocations
in view of the fact thatin view of evidencein view of circumstances
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện lý do rõ ràng.
Dùng khi muốn nhấn mạnh lý do một cách trang trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...