Kho từ › Cụm học thuật · expressing cause › in consideration of the fact that

in consideration of the fact that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing cause IELTS
suy nghĩ về sự thật của một điều gì đó
UK /ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/ · US /ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/
thinking about the truth of something
In consideration of the fact that he is a veteran, we offered him a discount.
→ Xét đến thực tế rằng anh ấy là một cựu chiến binh, chúng tôi đã cung cấp cho anh ấy một khoản giảm giá.
In consideration of the fact that it was raining, we moved the event indoors.→ Xét đến thực tế rằng trời mưa, chúng tôi đã chuyển sự kiện vào trong nhà.
Đồng nghĩa
considering thattaking into account
Collocations
in consideration of the fact thatin consideration of circumstancesin consideration of needs
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng ý kiến.
Dùng để chỉ sự xem xét một sự thật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...