Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat habitat destruction

/ˈkɒm.bæt ˈhæbɪtækt dɪsˈtrʌkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại sự phá hủy môi trường sống phr.

Định nghĩa · to fight against the loss of natural environments

“We must combat habitat destruction to save wildlife.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự phá hủy môi trường sống để cứu động vật hoang dã.

“Efforts to combat habitat destruction are gaining momentum.”Nỗ lực chống lại sự phá hủy môi trường sống đang có sức lan tỏa.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể khi nói về vấn đề này.

Ghi chú · Bảo vệ môi trường sống là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...