Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain hydration levels

B2 IELTS

Nghĩa

duy trì mức độ hydrat hóa phr.

Định nghĩa · to keep the body adequately hydrated

“It's essential to maintain hydration levels throughout the day.”Cần thiết để duy trì mức độ hydrat hóa trong suốt cả ngày.

“She carries a water bottle to maintain hydration levels.”Cô ấy mang theo một chai nước để duy trì mức độ hydrat hóa.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của việc duy trì độ ẩm.

Ghi chú · Duy trì độ ẩm giúp cơ thể hoạt động tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...