Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote habitat restoration

/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy khôi phục môi trường sống phr.

Định nghĩa · to support efforts to return an environment to its original state

“We must promote habitat restoration for endangered species.”Chúng ta phải thúc đẩy khôi phục môi trường sống cho các loài nguy cấp.

“Promoting habitat restoration is key to wildlife conservation.”Thúc đẩy khôi phục môi trường sống là chìa khóa cho bảo tồn động vật.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về bảo tồn động vật.

Ghi chú · Khôi phục môi trường sống rất quan trọng cho động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...