Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote civil rights

/prəˈmoʊt ˈsɪvəl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy quyền dân sự phr.

Định nghĩa · encourage the protection of individual liberties.

“We must promote civil rights for all citizens.”Chúng ta phải thúc đẩy quyền dân sự cho tất cả công dân.

“Promoting civil rights is essential for democracy.”Thúc đẩy quyền dân sự là điều cần thiết cho nền dân chủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin cụ thể để làm rõ quan điểm.

Ghi chú · Quyền dân sự là một phần của nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...