Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight for rights

B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh để đạt được quyền lợi phr.

Định nghĩa · to struggle to obtain rights

“Many people fight for the rights of minorities.”Nhiều người đấu tranh cho quyền lợi của các nhóm thiểu số.

“She has dedicated her life to fighting for workers' rights.”Cô ấy đã cống hiến cả đời mình để đấu tranh cho quyền lợi của công nhân.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quyết tâm trong các bài luận.

Ghi chú · Thường liên quan đến phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...