Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure protection

B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo sự an toàn và bảo vệ phr.

Định nghĩa · to guarantee safety and security

“Laws should ensure protection for vulnerable groups.”Các luật nên đảm bảo sự bảo vệ cho các nhóm dễ bị tổn thương.

“International agreements ensure protection of human rights.”Các hiệp định quốc tế đảm bảo bảo vệ nhân quyền.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự bảo vệ trong các bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...