Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respect rights

B2 IELTS

Nghĩa

tôn trọng và công nhận quyền lợi của ai đó phr.

Định nghĩa · to honor and recognize someone's rights

“We must respect the rights of all individuals.”Chúng ta phải tôn trọng quyền lợi của tất cả mọi người.

“Respecting rights leads to a harmonious society.”Tôn trọng quyền lợi dẫn đến một xã hội hòa hợp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong các bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong các mối quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...