Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster ethical marketing

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các phương pháp marketing công bằng và trung thực phr.

Định nghĩa · to promote marketing practices that are fair and honest

“Companies must foster ethical marketing to gain consumer trust.”Các công ty phải khuyến khích marketing đạo đức để xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.

“Fostering ethical marketing practices leads to long-term success.”Khuyến khích các phương pháp marketing đạo đức dẫn đến thành công lâu dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong Writing.

Ghi chú · Cụm này liên quan đến trách nhiệm marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...