Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

imaginative play

B2 IELTS

Nghĩa

Các hoạt động sáng tạo và tưởng tượng đặc trưng của trẻ em. phr.

Định nghĩa · Creative and fantasy-driven activities typical of children.

“Imaginative play helps develop creativity in children.”Chơi tưởng tượng giúp phát triển sự sáng tạo ở trẻ em.

“Her imaginative play often involved pretending to be a doctor.”Trò chơi tưởng tượng của cô ấy thường liên quan đến việc giả vờ làm bác sĩ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của việc chơi sáng tạo.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động sáng tạo của trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...