Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive consumer awareness

/draɪv kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về sản phẩm và dịch vụ trong số khách hàng phr.

Định nghĩa · to increase knowledge about products and services among customers

“Companies need to drive consumer awareness of their new products.”Các công ty cần tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm mới của họ.

“Advertising campaigns aim to drive consumer awareness effectively.”Các chiến dịch quảng cáo nhằm mục đích tăng cường nhận thức của người tiêu dùng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về quảng cáo.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về các chiến dịch quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...