Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze consumer data

/ˈænəlaɪz kənˈsjuːmər ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích thông tin về người mua để hiểu thói quen của họ phr.

Định nghĩa · to examine information about buyers to understand their habits

“Companies analyze consumer data to improve their products.”Các công ty phân tích dữ liệu người tiêu dùng để cải thiện sản phẩm của họ.

“Analyzing consumer data helps businesses target their marketing.”Phân tích dữ liệu người tiêu dùng giúp doanh nghiệp nhắm mục tiêu tiếp thị của họ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích dữ liệu.

Ghi chú · Rất quan trọng trong tiếp thị hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...