Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote consumer protection

/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər prəˈtɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng phr.

Định nghĩa · to advocate for laws and policies that keep consumers safe

“Governments need to promote consumer protection actively.”Các chính phủ cần tích cực thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng.

“Promoting consumer protection helps build trust in the marketplace.”Thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng giúp xây dựng lòng tin trong thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về chính sách bảo vệ người tiêu dùng.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...