promote consumer protection
Nghĩa
Định nghĩa · to advocate for laws and policies that keep consumers safe
“Governments need to promote consumer protection actively.”Các chính phủ cần tích cực thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng.
“Promoting consumer protection helps build trust in the marketplace.”Thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng giúp xây dựng lòng tin trong thị trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về chính sách bảo vệ người tiêu dùng.
Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ người tiêu dùng.