Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive market growth

/draɪv ˈmɑːrkɪt ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự mở rộng và gia tăng doanh số phr.

Định nghĩa · to stimulate expansion and increase in sales

“Innovations can drive market growth in competitive industries.”Các đổi mới có thể thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường trong các ngành cạnh tranh.

“Policies aimed at sustainability can drive market growth.”Các chính sách nhằm vào sự bền vững có thể thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự phát triển kinh tế.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...