EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · nutrition & diet › consider food quality
consider food quality
B2
phr.
📁 Collocations · nutrition & diet
IELTS
cân nhắc chất lượng thực phẩm
UK
·
US
to think about how nutritious foods are
It's essential to consider food quality when shopping.
→ Việc cân nhắc chất lượng thực phẩm khi mua sắm là rất cần thiết.
Consumers should always consider food quality over price.
→ Người tiêu dùng nên luôn cân nhắc chất lượng thực phẩm hơn là giá cả.
Đồng nghĩa
evaluate food standards
assess food quality
Collocations
prioritize food quality
ensure high standards
🎯
IELTS:
Nêu rõ tầm quan trọng của chất lượng thực phẩm.
Chất lượng thực phẩm ảnh hưởng đến sức khỏe lâu dài.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
increase dietary fiber
/ɪnˈkriːs ˈdaɪətɛri ˈfaɪbər/
tăng cường chất xơ trong chế độ ăn
follow a nutrition plan
/ˈfɑloʊ ə nuˈtrɪʃən plæn/
theo dõi kế hoạch dinh dưỡng
provide essential nutrients
cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu
improve overall health
/ɪmˈpruːv ˈoʊ.vər.ɔːl hɛlθ/
cải thiện sức khỏe tổng thể
enhance metabolic rate
/ɪnˈhæns mɛtəˈbɑtɪk reɪt/
tăng cường tỷ lệ trao đổi chất
promote gut health
thúc đẩy sức khỏe đường ruột
encourage hydration
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ haɪˈdreɪ.ʃən/
khuyến khích uống nước
limit saturated fats
/ˈlɪmɪt ˈsætʃəreɪtɪd fæts/
hạn chế chất béo bão hòa
Có trong các bộ
🔗
Collocations · nutrition & diet
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...