Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

territory

/ˈtɛrɪtɔri/ A2

Nghĩa

lãnh thổ danh từ

Định nghĩa · an area of land controlled by a country or group.

“This is our territory.”Đây là lãnh thổ của chúng tôi.

“The territory was disputed for many years.”Lãnh thổ này đã bị tranh chấp nhiều năm.

Đồng nghĩa regionarea

Mẹo IELTS · Nên sử dụng 'territory' khi thảo luận về chính trị.

Ghi chú · Dùng để chỉ vùng đất cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...