Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allow

/əˈlaʊ/ A2 phổ biến #155

Nghĩa

Cho phép v.

Định nghĩa · To give permission for something.

“Allow me to help.”Cho phép tôi giúp.

“Allow me to help you.”Cho phép tôi giúp bạn.

Đồng nghĩa permitlet

Mẹo IELTS · Sử dụng 'allow' để thể hiện sự cho phép trong câu.

Ghi chú · Cấu trúc: allow + tân ngữ + to V.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...