Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance consumer experience

/ɪnˈhæns kənˈsjuːmər ɪkˈspɪəriəns/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện cảm giác của người tiêu dùng khi tương tác với thương hiệu phr.

Định nghĩa · to improve how consumers feel when interacting with a brand

“Companies strive to enhance consumer experience at every touchpoint.”Các công ty cố gắng cải thiện trải nghiệm của người tiêu dùng ở mọi điểm tiếp xúc.

“Enhancing consumer experience can lead to higher sales.”Cải thiện trải nghiệm của người tiêu dùng có thể dẫn đến doanh số cao hơn.

Mẹo IELTS · Nêu cách cải thiện trải nghiệm trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến dịch vụ khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...