Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate nutritional content

/ɪˈvæljueɪt nuˈtrɪʃənl ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá hàm lượng dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to assess the nutrients in foods

“It's important to evaluate nutritional content before eating.”Việc đánh giá hàm lượng dinh dưỡng là rất quan trọng trước khi ăn.

“She always evaluates nutritional content when buying snacks.”Cô ấy luôn đánh giá hàm lượng dinh dưỡng khi mua đồ ăn nhẹ.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách bạn đánh giá thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Đánh giá hàm lượng dinh dưỡng giúp bạn chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...