Kho từ › Collocations · wildlife conservation › conduct field research

conduct field research

B2 phr. 📁 Collocations · wildlife conservation IELTS
tiến hành nghiên cứu tại các môi trường tự nhiên.
UK /kənˈdʌkt fiːld rɪˈsɜːrtʃ/ · US /kənˈdʌkt fiːld rɪˈsɜːrtʃ/
to carry out studies in natural environments.
Scientists conduct field research to gather data on wildlife.
→ Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu tại hiện trường để thu thập dữ liệu về động vật hoang dã.
Conducting field research is essential for understanding ecosystems.→ Tiến hành nghiên cứu tại hiện trường là rất cần thiết để hiểu hệ sinh thái.
Đồng nghĩa
perform field studiesexecute ecological research
Collocations
collect dataanalyze findingspublish results
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để nói về nghiên cứu sinh thái.
Nghiên cứu tại hiện trường giúp hiểu rõ hơn về động vật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...