thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái sau khi bị ảnh hưởng.
UK /prəˈmoʊt ˈiːkoʊˌsɪstəm rɪˈzɪljəns/ ·
US /prəˈmoʊt ˈiːkoʊˌsɪstəm rɪˈzɪljəns/
to encourage the ability of ecosystems to recover from disturbances.
Promoting ecosystem resilience is essential for long-term sustainability.
→ Thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái là rất cần thiết cho sự bền vững lâu dài.
Efforts to promote ecosystem resilience can aid in climate adaptation.→ Nỗ lực thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái có thể hỗ trợ trong việc thích ứng với khí hậu.