slot
/slɑt/ A2
Nghĩa
khoảng trống
danh từ
Định nghĩa · A narrow opening or space for something.
“I have a slot for a meeting at 3 PM.”Tôi có một khoảng trống cho cuộc họp lúc 3 giờ chiều.
“She put the coin in the slot.”Cô ấy cho đồng xu vào khoảng trống.
Cụm hay dùng
slot machinetime slotcard slot
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.