Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slot

/slɑt/ A2

Nghĩa

khoảng trống danh từ

Định nghĩa · A narrow opening or space for something.

“I have a slot for a meeting at 3 PM.”Tôi có một khoảng trống cho cuộc họp lúc 3 giờ chiều.

“She put the coin in the slot.”Cô ấy cho đồng xu vào khoảng trống.

Đồng nghĩa gapopening

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...